1
声调标写
Đánh dấu thanh điệu
录音 11-1
听录音,给音节标声调,并大声朗读。
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh cho âm tiết rồi đọc to.
1
chang
Đánh dấu thanh: thường
2
leng
Đánh dấu thanh: lạnh
3
hui
Đánh dấu thanh: biết; có thể
4
shuijiao
Đánh dấu thanh: ngủ
5
pingguo
Đánh dấu thanh: táo
6
jidan
Đánh dấu thanh: trứng gà
7
daxuesheng
Đánh dấu thanh: sinh viên đại học
8
dianyingyuan
Đánh dấu thanh: rạp chiếu phim
2
声调辨析
Phân biệt thanh điệu
录音 11-1
听录音,选出每组音节里声调不同的一个。
Nghe và chọn âm tiết có thanh điệu khác trong mỗi nhóm.
1
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
2
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
3
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
4
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
5
选择声调不同的一项。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
1
汉字书写(四)
Viết chữ Hán (4)
学练笔画 · 笔顺 · 抄写字词
按照笔画方向和笔顺规则练习书写。
Luyện viết theo hướng nét và quy tắc thứ tự nét.


1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
录音 11-2
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
录音 11-2
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
录音 11-2
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4
听力 · 第四部分
Nghe hiểu · Phần IV
录音 11-2
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
妈妈正在做饭呢。
Mẹ đang nấu cơm.
11
你今天不想去学校吗?
Hôm nay bạn không muốn đến trường sao?
12
我和朋友们在外边玩呢。
Tôi đang chơi bên ngoài cùng các bạn.
13
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
不,我坐出租车。
Không, tôi đi taxi.
B
非常忙。
Rất bận.
C
没有,我在开车呢。
Không, tôi đang lái xe.
D
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
你开车去吗?
Bạn lái xe đi à?
14
你们学习忙不忙?
Việc học của các bạn có bận không?
15
你在吃午饭吗?
Bạn đang ăn trưa à?
16
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
找
tìm
B
睡觉
ngủ
C
名字
tên
弟弟没有起床,还在( )呢。
Em trai chưa dậy, vẫn đang ( ).
17
男:喂,你到没到饭店呢?
女:没到呢,我正在( )饭店在哪里呢。
女:没到呢,我正在( )饭店在哪里呢。
Nam: A lô, bạn đến nhà hàng chưa?
Nữ: Chưa đến, tôi đang ( ) xem nhà hàng ở đâu.
Nữ: Chưa đến, tôi đang ( ) xem nhà hàng ở đâu.
18
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
我姐姐今年20岁,正在读大学呢,她学医。
Chị gái tôi năm nay 20 tuổi, đang học đại học và học ngành y.
说话人的姐姐是:
Chị gái của người nói là:
20
我明天有事,要去学校找老师,不知道老师在不在。
Ngày mai tôi có việc, phải đến trường tìm giáo viên, không biết giáo viên có ở đó không.
说话人明天要去学校见:
Ngày mai người nói đến trường gặp:


